
▎成齐
泰熊:15米旧柜1条(余8成)
耀:15米旧柜1条(余1成)
寰宇龙:15米旧柜1条(余1成)
赛太阳:15米旧柜1条(青尼余2成)
景西:4.2旧柜1条(余7成)
袁宝哥:15米旧柜1条(余2成)
佳沃:9.6米新柜1条
777:9.6新柜1条
寰球:15米旧柜1条(余1成)
泰榴樽:15米新柜1条
荟莱:鹏新景:共计15米新柜1条(余7成)
Durian:15米旧柜1条(余5成)
鹏新景:4.2旧柜1条(余2成)
马牌:15米新柜1条(余8成)
大树榴莲:15米新柜1条(余6成)
伸开剩余97%王牌:15米新柜1条
春禾:15米旧柜1条(余2成)
巅峰见:15米新柜1条
共计:
15米新柜5条*9.6新柜2条
15米旧柜9条*4.2旧柜2条
共18条柜
a果新柜无数喊价850傍边
ab果新柜无数喊价750傍边
巴掌无数喊价580傍边
本日天气阴,阛阓合座货量偏少,新柜A无数喊价850,拿货氛围低迷,预测当天合座走货5-6成傍边
▎青岛东方鼎信
泰国金枕
新19,旧14,统共:33
沃农
浩田(新)4月22日 整柜
陈氏
奔牛(新)4月24日 整柜
龙兴 4月26日 整柜 0.2 在售第三天
胡老四
翠丰(新)4月26日 整柜
海东升
火圣(新)4月26日整柜
榴满堂(新) 4月26日 整柜
泰和
熟说念(新)4月23日 整柜
小脚客 4.25日 0.1 在售第二天
源果二部
易如帆 4月21日 整柜 0.6 在售第二天
小辛
铭顺 4月23日 整柜 0.4 在售第二天
刘(新)4月26日 整柜
权氏
黄金(新)4月27日 整柜
派果
榴小刺 4月25日 整柜 0.4 在售第二天
顺果
农富(新)4月25日 整柜
永和园
泰恰噶(新)4月30日 整柜
祥润发
廉正 4月20日 整柜 0.5 在售第二天
俊杰
窈窱 4月26日 整柜 0.2在售第三天
和通
九运
海翰(新)4月23日 整柜
昆仲果业
春雷 4月24日 整柜 海运 0.9 在售第二天
衍信
宝哥(新)4月26日 整柜
祥起
提升密 4月23日 整柜 0.1 在售第三天
兰涛
兰涛 4月26日 整柜 0.1 在售第二天
源果
兴达(新)4月23日 整柜
谦源
果园密码 4月24日 整柜 0.1 在售第二天
果园密码(新)4月25日 整柜
金鳄鱼(新)4月25日 整柜
程果
榴莲世家(新)4.22日 整柜
祥果
鼎沸 4月22日 整柜 0.5 在售第二天
旺达
顺(新)4月26日 整柜
曲牌
佳沃 (新)4月25日 整柜
煜谦
迎辉(新)4月28日 整柜
金凤凰 4.29 整柜 0.5 在售第二天
华通
泰优 4月25日 整柜 0.4 在售第二天
▎南京众彩
泰国金枕
赫新1
正巧新1
沐阳新1
华果令新1
鸿晟新1
鲜果坞新1
红太阳新1
旺晟新1
南京有虎新1
品尝新1
佳农新1
鸣新1
迎辉新1
迎辉新1(昨天的)
果阳仙新2
六牌旧0.7
鲜果坞旧0.2
南京有虎旧0.5
刘记旧0.9
红太阳旧0.7
大唐旧0.4
廉正旧0.4
认臻旧0.5
鸿晟旧0.3
干尧
锦华旧1
诚信旧0.4
云果飞旧0.2
泰金加价行情,买家基本不雅望作风较多,A果单价25.5元傍边,B果单价22.5元傍边,成交价不是很开朗,现在约走2成傍边。
干尧A果开价单价15.5元傍边,B果14元傍边,走量差,以本色成交价为准。
▎上海辉展
泰国金枕
佳农新1
B果710-700
清
卡瓦娜新1
860-850
走0.1
RSK新1
880-870
走0.4
RSK旧0.2
860-850
清
卡瓦娜旧0.4
840-830
走0.2
越南干尧
佳农新1
290-280
走0.5
▎上海西郊
新旧:10柜傍边
A 果 850 -880 傍边
B果 700-730 傍边 个别牌子高 20-30 傍边
A 果 26-27一斤
▎高碑店
新柜
KPY (金枕)
榴一口(金枕)
喜多赞(金枕)
首象(金枕)
暹(金枕)
维乐蜜(金枕)
晟品荟(金枕)
寰宇龙(金枕)
泰和1(金枕)
东昇(金枕)
铭顺(金枕)
猛犸(金枕)
KCP(金枕)
鼎(金枕)
中源泰(金枕)
榴宝宝(金枕)
榴瑞香(金枕)
TV(金枕)
香蜜王(金枕)
优乐果(金枕)
流浪记(金枕)
鼎(金枕)
贵妃(金枕)
榴得住(金枕)
金月榴莲(金枕)
聚鑫源(金枕)
榴一手(金枕)
三河(金枕)
泰源(金枕)
清(金枕)
生果船埠(金枕)
旧柜
乘风破浪(金枕/小品种)0.7
寰宇龙(金枕)0.4
嗨秒赞(金枕)0.6
春雷(金枕)0.3
青鸟(金枕)0.5
品尝(金枕)0.5
大唐(金枕)0.5
犀榴角(金枕)0.6
生果船埠(金枕)0.4
Wow (金枕)0.3
陈(金枕)0.2
榴得住(金枕)
贵妃(金枕)0.3
正(金枕)0.4
里好意思(小品种/金枕)0.8
RSK(金枕)0.3
优乐果(金枕)0.4
泰国榴莲↓
金枕
一级单价合25-26傍边
二级单价22-23元傍边
巴掌单价合20元傍边
▎广州
泰国金枕新旧柜142柜
A6头 800/850 700/780(18.5/19kg)
A6头 780/830 700./760(18kg)
B6头 700/750 620/680(18/18.5kg)
B6头 680/730 600/660(17/17.5kg)
一线品牌
A6头830/880 770/710(18.5/19kg)
B6头730/760 680/710 (18/19kg)
大象/泰象
A6头 900/920
B6头 780/820
越南干尧4柜
A3头 240/270(9/9.5kg)
B3头 210/240 (8.5/9kg)
估量走量8成多
▎嘉兴
泰国新柜:58,泰国旧柜: 57
干尧新柜:3,澳洲幸运5app官网下载干尧旧柜:6
在售共计:124
泰国金枕:
妙品/A果25.5-26/斤,B果22.5-23/斤
A6/850-870傍边净果34/33斤,B果720-730傍边净果32斤参考日历新26-28号大部分牌子
一般货:A果/24傍边斤,B果/21.5斤
A6/800-830净果34斤,B6/680-700傍边。净果32斤参考旧货旧日历平时货。
部分旧日历差货没行情
记忆:嘉兴今天新柜量握续下滑,一早开价握续开价飞腾30-50,基本新到货齐在开880傍边/34斤一早价钱咬的硬,走速一般接续到8点傍边运转客户讨价谈价合座接续走货,合座行情A果飞腾30-50傍边,B果飞腾20傍边,今天新日历的大部分陆运柜基本齐在850-870/斤这个价钱在出,一些旧日历的大部分海运的在800-820傍边去出,渠说念今天还在接续找货,合座阛阓部分柜子压后开,现在合座走约5-6成傍边,预测到下昼能到7成。
▎Thành Đô
Thái Hùng: 1 container cũ 15 mét (còn 80%)
Diệu: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)
Thiên Địa Long: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)
Tái Thái Dương: 1 container cũ 15 mét (còn 20% - loại Thái Ni)
Cảnh Tây: 1 container cũ 4,2 mét (còn 70%)
Viên Bảo Ca: 1 container cũ 15 mét (còn 20%)
Jiawo: 1 container mới 9,6 mét
777: 1 container mới 9,6 mét
Lục Hợp: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)
Thái Lưu Tôn: 1 container mới 15 mét
Hội Lai: Bằng Tân Cảnh: tổng 1 container mới 15 mét (còn 70%)
Durian: 1 container cũ 15 mét (còn 50%)
Bằng Tân Cảnh: 1 container cũ 4,2 mét (còn 20%)
Mã Bài: 1 container mới 15 mét (còn 80%)
Đại Thụ Sầu Riêng: 1 container mới 15 mét (còn 60%)
Vương Bài: 1 container mới 15 mét
Xuân Hòa: 1 container cũ 15 mét (còn 20%)
Đỉnh Phong Kiến: 1 container mới 15 mét
Tổng cộng:
Container mới 15 mét: 5 cái * container mới 9,6 mét: 2 cái
Container cũ 15 mét: 9 cái * container cũ 4,2 mét: 2 cái
Tổng 18 container
Giá chào phổ biến:
Trái loại A container mới: khoảng 850
Trái loại AB container mới: khoảng 750
Trái loại bàn tay (nhỏ): khoảng 580
Hôm nay trời âm u, lượng hàng ra chợ nhìn chung ít, container mới loại A giá chào phổ biến 850, không khí lấy hàng ảm đạm, dự kiến tổng lượng hàng tiêu thụ trong ngày đạt khoảng 50-60%.
▎Đông Phương Đỉnh Tín Thanh Đảo
Sầu riêng vàng (Thái Lan - Monthong)
Mới: 19, Cũ: 14, Tổng cộng: 33
Vũ Nông
Hạo Điền (mới) – 22/4: cả container
Trần Thị
Bôn Ngưu (mới) – 24/4: cả container
Long Hưng – 26/4: cả container, còn 20%, ngày thứ 3 bán
Hồ Lão Tứ
Thúy Phong (mới) – 26/4: cả container
Hải Đông Thăng
Hỏa Thánh (mới) – 26/4: cả container
Lưu Mãn Đường (mới) – 26/4: cả container
Thái Hòa
Thục Đạo (mới) – 23/4: cả container
Kim Liên Khách – 25/4: còn 10%, ngày thứ 2 bán
Nguyên Quả – Bộ 2
Dịch Như Phàm – 21/4: cả container, còn 60%, ngày thứ 2 bán
Tiểu Tân
Minh Thuận – 23/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán
Lưu (mới) – 26/4: cả container
Quyền Thị
Hoàng Kim (mới) – 27/4: cả container
Phái Quả
Lưu Tiểu Thứ – 25/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán
Thuận Quả
Nông Phú (mới) – 25/4: cả container
Vĩnh Hòa Viên
Thái Sát Ca (mới) – 30/4: cả container
Tường Nhuận Phát
Chính Đại – 20/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán
Tuấn Kiệt
Yểu Điệu – 26/4: cả container, còn 20%, ngày thứ 3 bán
Hòa Thông
Cửu Vận
Hải Hàn (mới) – 23/4: cả container
Huynh Đệ Quả Nghiệp
Xuân Lôi – 24/4: cả container, đường biển, còn 90%, ngày thứ 2 bán
Diễn Tín
Bảo Ca (mới) – 26/4: cả container
Tường Khởi
Lĩnh Tiên Mật – 23/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 3 bán
Lan Đào
Lan Đào – 26/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 2 bán
Nguyên Quả
Hưng Đạt (mới) – 23/4: cả container
Khiêm Nguyên
Mật Mã Vườn – 24/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 2 bán
Mật Mã Vườn (mới) – 25/4: cả container
Cá Sấu Vàng (mới) – 25/4: cả container
Trình Quả
Sầu Riêng Thế Gia (mới) – 22/4: cả container
Tường Quả
Vượng Thịnh – 22/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán
Vượng Đạt
Thuận (mới) – 26/4: cả container
Khúc Bài
Jiawo (mới) – 25/4: cả container
Úc Khiêm
Nghênh Huy (mới) – 28/4: cả container
Phượng Hoàng Vàng – 29/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán
Hoa Thông
Thái Ưu – 25/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán
▎Nam Kinh Chúng Thái
Sầu riêng Monthong (Thái Lan)
Hách Tân 1 (mới)
Chính Hảo 1 (mới)
Mộc Dương 1 (mới)
Hoa Quả Lệnh 1 (mới)
Hồng Thịnh 1 (mới)
Tiên Quả Ổ 1 (mới)
Hồng Thái Dương 1 (mới)
Vượng Thịnh 1 (mới)
Nam Kinh Hữu Hổ 1 (mới)
Hồi Vị 1 (mới)
Jia Nông 1 (mới)
Minh 1 (mới)
Nghênh Huy 1 (mới)
Nghênh Huy 1 (mới – hàng hôm qua)
Quả Dương Tiên 2 (mới)
Lục Bài 0.7 (cũ)
Tiên Quả Ổ 0.2 (cũ)
Nam Kinh Hữu Hổ 0.5 (cũ)
Lưu Ký 0.9 (cũ)
Hồng Thái Dương 0.7 (cũ)
Đại Đường 0.4 (cũ)
Chính Đại 0.4 (cũ)
Nhận Trăn 0.5 (cũ)
Hồng Thịnh 0.3 (cũ)
Hách Tân 1 (mới)
Chính Hảo 1 (mới)
Mộc Dương 1 (mới)
Hoa Quả Lệnh 1 (mới)
Hồng Thịnh 1 (mới)
Tiên Quả Ổ 1 (mới)
Hồng Thái Dương 1 (mới)
Vượng Thịnh 1 (mới)
Nam Kinh Hữu Hổ 1 (mới)
Hồi Vị 1 (mới)
Jia Nông 1 (mới)
Minh 1 (mới)
Nghênh Huy 1 (mới)
Nghênh Huy 1 (mới – hàng hôm qua)
Quả Dương Tiên 2 (mới)
Lục Bài 0.7 (cũ)
Tiên Quả Ổ 0.2 (cũ)
Nam Kinh Hữu Hổ 0.5 (cũ)
Lưu Ký 0.9 (cũ)
Hồng Thái Dương 0.7 (cũ)
Đại Đường 0.4 (cũ)
Chính Đại 0.4 (cũ)
Nhận Trăn 0.5 (cũ)
Hồng Thịnh 0.3 (cũ)
Sầu riêng Ri6 (Ganyao)
Cẩm Hoa 1 (cũ)
Thành Tín 0.4 (cũ)
Vân Quả Phi 0.2 (cũ)
Cẩm Hoa 1 (cũ)
Thành Tín 0.4 (cũ)
Vân Quả Phi 0.2 (cũ)
Nhận định thị trường:
Giá sầu riêng Thái Lan có xu hướng tăng, người mua chủ yếu ở thế quan sát, giá loại A khoảng 25,5 NDT/trái, loại B khoảng 22,5 NDT/trái, giá giao dịch chưa rõ ràng, hiện tại lượng hàng bán ra ước đạt khoảng 20%.
Sầu riêng Ri6 (Ganyao):
Giá chào loại A khoảng 15,5 NDT/trái, loại B khoảng 14 NDT/trái, lượng tiêu thụ kém, giá thực tế sẽ theo giao dịch cụ thể.
▎Thượng Hải Huy Chiến
Sầu riêng Monthong (Thái Lan)
Jia Nông: 1 container mới
Loại B: 710-700
Đã bán hết
Kawana: 1 container mới
860-850
Đã bán 10%
RSK: 1 container mới
880-870
Đã bán 40%
RSK: 0,2 container cũ
860-850
Đã bán hết
Kawana: 0,4 container cũ
840-830
Đã bán 20%
Jia Nông: 1 container mới
Loại B: 710-700
Đã bán hết
Kawana: 1 container mới
860-850
Đã bán 10%
RSK: 1 container mới
880-870
Đã bán 40%
RSK: 0,2 container cũ
860-850
Đã bán hết
Kawana: 0,4 container cũ
840-830
Đã bán 20%
Sầu riêng Ri6 (Việt Nam)
Jia Nông: 1 container mới
290-280
Đã bán 50%
Jia Nông: 1 container mới
290-280
Đã bán 50%
▎Cao Bi Điếm
Container mới
KPY (Monthong)
Lưu Nhất Khẩu (Monthong)
Hỉ Đa Tán (Monthong)
Thủ Tượng (Monthong)
Tiên (Monthong)
Duy Lạc Mật (Monthong)
Thịnh Phẩm Hội (Monthong)
Thiên Địa Long (Monthong)
Thái Hòa 1 (Monthong)
Đông Thăng (Monthong)
Minh Thuận (Monthong)
Mãnh Mã (Monthong)
KCP (Monthong)
Đỉnh (Monthong)
Trung Nguyên Thái (Monthong)
Lưu Bảo Bảo (Monthong)
Lưu Thụy Hương (Monthong)
TV (Monthong)
Hương Mật Vương (Monthong)
Ưu Lạc Quả (Monthong)
Lưu Lãng Ký (Monthong)
Đỉnh (Monthong)
Quý Phi (Monthong)
Lưu Đắc Trụ (Monthong)
Kim Nguyệt Lưu Liên (Monthong)
Tụ Tân Nguyên (Monthong)
Lưu Nhất Thủ (Monthong)
Tam Hà (Monthong)
Thái Nguyên (Monthong)
Thanh (Monthong)
Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)
KPY (Monthong)
Lưu Nhất Khẩu (Monthong)
Hỉ Đa Tán (Monthong)
Thủ Tượng (Monthong)
Tiên (Monthong)
Duy Lạc Mật (Monthong)
Thịnh Phẩm Hội (Monthong)
Thiên Địa Long (Monthong)
Thái Hòa 1 (Monthong)
Đông Thăng (Monthong)
Minh Thuận (Monthong)
Mãnh Mã (Monthong)
KCP (Monthong)
Đỉnh (Monthong)
Trung Nguyên Thái (Monthong)
Lưu Bảo Bảo (Monthong)
Lưu Thụy Hương (Monthong)
TV (Monthong)
Hương Mật Vương (Monthong)
Ưu Lạc Quả (Monthong)
Lưu Lãng Ký (Monthong)
Đỉnh (Monthong)
Quý Phi (Monthong)
Lưu Đắc Trụ (Monthong)
Kim Nguyệt Lưu Liên (Monthong)
Tụ Tân Nguyên (Monthong)
Lưu Nhất Thủ (Monthong)
Tam Hà (Monthong)
Thái Nguyên (Monthong)
Thanh (Monthong)
Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)
Container cũ
Thừa Phong Phá Lãng (Monthong/loại nhỏ) 0,7
Thiên Địa Long (Monthong) 0,4
Hải Miểu Tán (Monthong) 0,6
Xuân Lôi (Monthong) 0,3
Thanh Điểu (Monthong) 0,5
Hồi Vị (Monthong) 0,5
Đại Đường (Monthong) 0,5
Tê Lưu Giác (Monthong) 0,6
Thủy Quả Mã Đầu (Monthong) 0,4
Wow (Monthong) 0,3
Trần (Monthong) 0,2
Lưu Đắc Trụ (Monthong)
Quý Phi (Monthong) 0,3
Chính (Monthong) 0,4
Lý Mỹ (loại nhỏ/Monthong) 0,8
RSK (Monthong) 0,3
Ưu Lạc Quả (Monthong) 0,4
Thừa Phong Phá Lãng (Monthong/loại nhỏ) 0,7
Thiên Địa Long (Monthong) 0,4
Hải Miểu Tán (Monthong) 0,6
Xuân Lôi (Monthong) 0,3
Thanh Điểu (Monthong) 0,5
Hồi Vị (Monthong) 0,5
Đại Đường (Monthong) 0,5
Tê Lưu Giác (Monthong) 0,6
Thủy Quả Mã Đầu (Monthong) 0,4
Wow (Monthong) 0,3
Trần (Monthong) 0,2
Lưu Đắc Trụ (Monthong)
Quý Phi (Monthong) 0,3
Chính (Monthong) 0,4
Lý Mỹ (loại nhỏ/Monthong) 0,8
RSK (Monthong) 0,3
Ưu Lạc Quả (Monthong) 0,4
Sầu riêng Thái Lan (giảm)
Monthong
Đơn giá loại 1: khoảng 25-26
Đơn giá loại 2: khoảng 22-23
Đơn giá loại bàn tay (nhỏ): khoảng 20
Đơn giá loại 1: khoảng 25-26
Đơn giá loại 2: khoảng 22-23
Đơn giá loại bàn tay (nhỏ): khoảng 20
▎Quảng Châu Giang Nam
Sầu riêng Monthong Thái Lan, tổng 142 container mới và cũ
A6 đầu 800/850 — 700/780 (18,5/19kg)
A6 đầu 780/830 — 700/760 (18kg)
B6 đầu 700/750 — 620/680 (18/18,5kg)
B6 đầu 680/730 — 600/660 (17/17,5kg)
Thương hiệu hạng 1
A6 đầu 830/880 — 770/710 (18,5/19kg)
B6 đầu 730/760 — 680/710 (18/19kg)
Đại Tượng / Thái Tượng
A6 đầu 900/920
B6 đầu 780/820
Sầu riêng Ri6 Việt Nam: 4 container
A3 đầu 240/270 (9/9,5kg)
B3 đầu 210/240 (8,5/9kg)
Ước tính lượng tiêu thụ đạt hơn 80%
▎Gia Hưng
Thái Lan container mới: 58, Thái Lan container cũ: 57
Ri6 container mới: 3, Ri6 container cũ: 6
Tổng đang bán: 124
Sầu riêng Monthong Thái Lan:
Hàng ngon/loại A: 25,5-26 NDT/cân, loại B: 22,5-23 NDT/cân
A6: khoảng 850-870 NDT, trọng lượng tịnh 34/33 cân, loại B: khoảng 720-730 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo ngày mới 26-28, hầu hết các thương hiệu
Hàng ngon/loại A: 25,5-26 NDT/cân, loại B: 22,5-23 NDT/cân
A6: khoảng 850-870 NDT, trọng lượng tịnh 34/33 cân, loại B: khoảng 720-730 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo ngày mới 26-28, hầu hết các thương hiệu
Hàng thường:
Loại A: khoảng 24 NDT/cân, loại B: 21,5 NDT/cân
A6: 800-830 NDT, trọng lượng tịnh 34 cân, B6: khoảng 680-700 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo hàng cũ ngày cũ, hàng bình thường.
Một phần hàng cũ ngày cũ, chất lượng kém không có giá thị trường.
Tổng kết:
Hôm nay tại Gia Hưng, lượng container mới tiếp tục giảm. Giá chào buổi sáng liên tục tăng 30-50. Hầu hết hàng mới về đều chào khoảng 880/34 cân, giá buổi sáng khá cứng. Tốc độ bán bình thường, đến khoảng 8 giờ sáng khách bắt đầu trả giá và thương lượng, hàng bán ra dần dần. Nhìn chung, giá loại A tăng khoảng 30-50, loại B tăng khoảng 20. Hôm nay, hầu hết container đường bộ có ngày mới đang được bán với giá 850-870/cân. Một số container đường biển ngày cũ được bán với giá khoảng 800-820. Các kênh phân phối vẫn đang tìm hàng. Một số container trên thị trường tạm thời chưa mở bán. Hiện tại tổng lượng bán ra ước đạt khoảng 50-60%, dự kiến đến chiều có thể đạt 70%.
裁剪:Rachel Tu
排版:Simon Zhang
经营:Cindy Liu
微信:YGH_688澳洲幸运5app下载
发布于:上海市斗鱼体育DOUYU中国官网
备案号: