澳洲幸运5app下载 2026年5月6日榴莲行情(华文/Tiếng Việt )

澳洲幸运5app下载 2026年5月6日榴莲行情(华文/Tiếng Việt )

澳洲幸运5官方网站
你的位置:澳洲幸运5官方网站 > 幸运5app > 澳洲幸运5app下载 2026年5月6日榴莲行情(华文/Tiếng Việt )
澳洲幸运5app下载 2026年5月6日榴莲行情(华文/Tiếng Việt )
发布日期:2026-05-07 00:50    点击次数:110

澳洲幸运5app下载 2026年5月6日榴莲行情(华文/Tiếng Việt )

▎成齐

泰熊:15米旧柜1条(余8成)

耀:15米旧柜1条(余1成)

寰宇龙:15米旧柜1条(余1成)

赛太阳:15米旧柜1条(青尼余2成)

景西:4.2旧柜1条(余7成)

袁宝哥:15米旧柜1条(余2成)

佳沃:9.6米新柜1条

777:9.6新柜1条

寰球:15米旧柜1条(余1成)

泰榴樽:15米新柜1条

荟莱:鹏新景:共计15米新柜1条(余7成)

Durian:15米旧柜1条(余5成)

鹏新景:4.2旧柜1条(余2成)

马牌:15米新柜1条(余8成)

大树榴莲:15米新柜1条(余6成)

伸开剩余97%

王牌:15米新柜1条

春禾:15米旧柜1条(余2成)

巅峰见:15米新柜1条

共计:

15米新柜5条*9.6新柜2条

15米旧柜9条*4.2旧柜2条

共18条柜

a果新柜无数喊价850傍边

ab果新柜无数喊价750傍边

巴掌无数喊价580傍边

本日天气阴,阛阓合座货量偏少,新柜A无数喊价850,拿货氛围低迷,预测当天合座走货5-6成傍边

▎青岛东方鼎信

泰国金枕

新19,旧14,统共:33

沃农

浩田(新)4月22日 整柜

陈氏

奔牛(新)4月24日 整柜

龙兴 4月26日 整柜 0.2 在售第三天

胡老四

翠丰(新)4月26日 整柜

海东升

火圣(新)4月26日整柜

榴满堂(新) 4月26日 整柜

泰和

熟说念(新)4月23日 整柜

小脚客 4.25日 0.1 在售第二天

源果二部

易如帆 4月21日 整柜 0.6 在售第二天

小辛

铭顺 4月23日 整柜 0.4 在售第二天

刘(新)4月26日 整柜

权氏

黄金(新)4月27日 整柜

派果

榴小刺 4月25日 整柜 0.4 在售第二天

顺果

农富(新)4月25日 整柜

永和园

泰恰噶(新)4月30日 整柜

祥润发

廉正 4月20日 整柜 0.5 在售第二天

俊杰

窈窱 4月26日 整柜 0.2在售第三天

和通

九运

海翰(新)4月23日 整柜

昆仲果业

春雷 4月24日 整柜 海运 0.9 在售第二天

衍信

宝哥(新)4月26日 整柜

祥起

提升密 4月23日 整柜 0.1 在售第三天

兰涛

兰涛 4月26日 整柜 0.1 在售第二天

源果

兴达(新)4月23日 整柜

谦源

果园密码 4月24日 整柜 0.1 在售第二天

果园密码(新)4月25日 整柜

金鳄鱼(新)4月25日 整柜

程果

榴莲世家(新)4.22日 整柜

祥果

鼎沸 4月22日 整柜 0.5 在售第二天

旺达

顺(新)4月26日 整柜

曲牌

佳沃 (新)4月25日 整柜

煜谦

迎辉(新)4月28日 整柜

金凤凰 4.29 整柜 0.5 在售第二天

华通

泰优 4月25日 整柜 0.4 在售第二天

▎南京众彩

泰国金枕

赫新1

正巧新1

沐阳新1

华果令新1

鸿晟新1

鲜果坞新1

红太阳新1

旺晟新1

南京有虎新1

品尝新1

佳农新1

鸣新1

迎辉新1

迎辉新1(昨天的)

果阳仙新2

六牌旧0.7

鲜果坞旧0.2

南京有虎旧0.5

刘记旧0.9

红太阳旧0.7

大唐旧0.4

廉正旧0.4

认臻旧0.5

鸿晟旧0.3

干尧

锦华旧1

诚信旧0.4

云果飞旧0.2

泰金加价行情,买家基本不雅望作风较多,A果单价25.5元傍边,B果单价22.5元傍边,成交价不是很开朗,现在约走2成傍边。

干尧A果开价单价15.5元傍边,B果14元傍边,走量差,以本色成交价为准。

▎上海辉展

泰国金枕

佳农新1

B果710-700

卡瓦娜新1

860-850

走0.1

RSK新1

880-870

走0.4

RSK旧0.2

860-850

卡瓦娜旧0.4

840-830

走0.2

越南干尧

佳农新1

290-280

走0.5

▎上海西郊

新旧:10柜傍边

A 果 850 -880 傍边

B果 700-730 傍边 个别牌子高 20-30 傍边

A 果 26-27一斤

▎高碑店

新柜

KPY (金枕)

榴一口(金枕)

喜多赞(金枕)

首象(金枕)

暹(金枕)

维乐蜜(金枕)

晟品荟(金枕)

寰宇龙(金枕)

泰和1(金枕)

东昇(金枕)

铭顺(金枕)

猛犸(金枕)

KCP(金枕)

鼎(金枕)

中源泰(金枕)

榴宝宝(金枕)

榴瑞香(金枕)

TV(金枕)

香蜜王(金枕)

优乐果(金枕)

流浪记(金枕)

鼎(金枕)

贵妃(金枕)

榴得住(金枕)

金月榴莲(金枕)

聚鑫源(金枕)

榴一手(金枕)

三河(金枕)

泰源(金枕)

清(金枕)

生果船埠(金枕)

旧柜

乘风破浪(金枕/小品种)0.7

寰宇龙(金枕)0.4

嗨秒赞(金枕)0.6

春雷(金枕)0.3

青鸟(金枕)0.5

品尝(金枕)0.5

大唐(金枕)0.5

犀榴角(金枕)0.6

生果船埠(金枕)0.4

Wow (金枕)0.3

陈(金枕)0.2

榴得住(金枕)

贵妃(金枕)0.3

正(金枕)0.4

里好意思(小品种/金枕)0.8

RSK(金枕)0.3

优乐果(金枕)0.4

泰国榴莲↓

金枕

一级单价合25-26傍边

二级单价22-23元傍边

巴掌单价合20元傍边

▎广州

泰国金枕新旧柜142柜

A6头 800/850 700/780(18.5/19kg)

A6头 780/830 700./760(18kg)

B6头 700/750 620/680(18/18.5kg)

B6头 680/730 600/660(17/17.5kg)

一线品牌

A6头830/880 770/710(18.5/19kg)

B6头730/760 680/710 (18/19kg)

大象/泰象

A6头 900/920

B6头 780/820

越南干尧4柜

A3头 240/270(9/9.5kg)

B3头 210/240 (8.5/9kg)

估量走量8成多

▎嘉兴

泰国新柜:58,泰国旧柜: 57

干尧新柜:3,澳洲幸运5app官网下载干尧旧柜:6

在售共计:124

泰国金枕:

妙品/A果25.5-26/斤,B果22.5-23/斤

A6/850-870傍边净果34/33斤,B果720-730傍边净果32斤参考日历新26-28号大部分牌子

一般货:A果/24傍边斤,B果/21.5斤

A6/800-830净果34斤,B6/680-700傍边。净果32斤参考旧货旧日历平时货。

部分旧日历差货没行情

记忆:嘉兴今天新柜量握续下滑,一早开价握续开价飞腾30-50,基本新到货齐在开880傍边/34斤一早价钱咬的硬,走速一般接续到8点傍边运转客户讨价谈价合座接续走货,合座行情A果飞腾30-50傍边,B果飞腾20傍边,今天新日历的大部分陆运柜基本齐在850-870/斤这个价钱在出,一些旧日历的大部分海运的在800-820傍边去出,渠说念今天还在接续找货,合座阛阓部分柜子压后开,现在合座走约5-6成傍边,预测到下昼能到7成。

▎Thành Đô

Thái Hùng: 1 container cũ 15 mét (còn 80%)

Diệu: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)

Thiên Địa Long: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)

Tái Thái Dương: 1 container cũ 15 mét (còn 20% - loại Thái Ni)

Cảnh Tây: 1 container cũ 4,2 mét (còn 70%)

Viên Bảo Ca: 1 container cũ 15 mét (còn 20%)

Jiawo: 1 container mới 9,6 mét

777: 1 container mới 9,6 mét

Lục Hợp: 1 container cũ 15 mét (còn 10%)

Thái Lưu Tôn: 1 container mới 15 mét

Hội Lai: Bằng Tân Cảnh: tổng 1 container mới 15 mét (còn 70%)

Durian: 1 container cũ 15 mét (còn 50%)

Bằng Tân Cảnh: 1 container cũ 4,2 mét (còn 20%)

Mã Bài: 1 container mới 15 mét (còn 80%)

Đại Thụ Sầu Riêng: 1 container mới 15 mét (còn 60%)

Vương Bài: 1 container mới 15 mét

Xuân Hòa: 1 container cũ 15 mét (còn 20%)

Đỉnh Phong Kiến: 1 container mới 15 mét

Tổng cộng:

Container mới 15 mét: 5 cái * container mới 9,6 mét: 2 cái

Container cũ 15 mét: 9 cái * container cũ 4,2 mét: 2 cái

Tổng 18 container

Giá chào phổ biến:

Trái loại A container mới: khoảng 850

Trái loại AB container mới: khoảng 750

Trái loại bàn tay (nhỏ): khoảng 580

Hôm nay trời âm u, lượng hàng ra chợ nhìn chung ít, container mới loại A giá chào phổ biến 850, không khí lấy hàng ảm đạm, dự kiến tổng lượng hàng tiêu thụ trong ngày đạt khoảng 50-60%.

▎Đông Phương Đỉnh Tín Thanh Đảo

Sầu riêng vàng (Thái Lan - Monthong)

Mới: 19, Cũ: 14, Tổng cộng: 33

Vũ Nông

Hạo Điền (mới) – 22/4: cả container

Trần Thị

Bôn Ngưu (mới) – 24/4: cả container

Long Hưng – 26/4: cả container, còn 20%, ngày thứ 3 bán

Hồ Lão Tứ

Thúy Phong (mới) – 26/4: cả container

Hải Đông Thăng

Hỏa Thánh (mới) – 26/4: cả container

Lưu Mãn Đường (mới) – 26/4: cả container

Thái Hòa

Thục Đạo (mới) – 23/4: cả container

Kim Liên Khách – 25/4: còn 10%, ngày thứ 2 bán

Nguyên Quả – Bộ 2

Dịch Như Phàm – 21/4: cả container, còn 60%, ngày thứ 2 bán

Tiểu Tân

Minh Thuận – 23/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán

Lưu (mới) – 26/4: cả container

Quyền Thị

Hoàng Kim (mới) – 27/4: cả container

Phái Quả

Lưu Tiểu Thứ – 25/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán

Thuận Quả

Nông Phú (mới) – 25/4: cả container

Vĩnh Hòa Viên

Thái Sát Ca (mới) – 30/4: cả container

Tường Nhuận Phát

Chính Đại – 20/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán

Tuấn Kiệt

Yểu Điệu – 26/4: cả container, còn 20%, ngày thứ 3 bán

Hòa Thông

Cửu Vận

Hải Hàn (mới) – 23/4: cả container

Huynh Đệ Quả Nghiệp

Xuân Lôi – 24/4: cả container, đường biển, còn 90%, ngày thứ 2 bán

Diễn Tín

Bảo Ca (mới) – 26/4: cả container

Tường Khởi

Lĩnh Tiên Mật – 23/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 3 bán

Lan Đào

Lan Đào – 26/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 2 bán

Nguyên Quả

Hưng Đạt (mới) – 23/4: cả container

Khiêm Nguyên

Mật Mã Vườn – 24/4: cả container, còn 10%, ngày thứ 2 bán

Mật Mã Vườn (mới) – 25/4: cả container

Cá Sấu Vàng (mới) – 25/4: cả container

Trình Quả

Sầu Riêng Thế Gia (mới) – 22/4: cả container

Tường Quả

Vượng Thịnh – 22/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán

Vượng Đạt

Thuận (mới) – 26/4: cả container

Khúc Bài

Jiawo (mới) – 25/4: cả container

Úc Khiêm

Nghênh Huy (mới) – 28/4: cả container

Phượng Hoàng Vàng – 29/4: cả container, còn 50%, ngày thứ 2 bán

Hoa Thông

Thái Ưu – 25/4: cả container, còn 40%, ngày thứ 2 bán

▎Nam Kinh Chúng Thái

Sầu riêng Monthong (Thái Lan)

Hách Tân 1 (mới)

Chính Hảo 1 (mới)

Mộc Dương 1 (mới)

Hoa Quả Lệnh 1 (mới)

Hồng Thịnh 1 (mới)

Tiên Quả Ổ 1 (mới)

Hồng Thái Dương 1 (mới)

Vượng Thịnh 1 (mới)

Nam Kinh Hữu Hổ 1 (mới)

Hồi Vị 1 (mới)

Jia Nông 1 (mới)

Minh 1 (mới)

Nghênh Huy 1 (mới)

Nghênh Huy 1 (mới – hàng hôm qua)

Quả Dương Tiên 2 (mới)

Lục Bài 0.7 (cũ)

Tiên Quả Ổ 0.2 (cũ)

Nam Kinh Hữu Hổ 0.5 (cũ)

Lưu Ký 0.9 (cũ)

Hồng Thái Dương 0.7 (cũ)

Đại Đường 0.4 (cũ)

Chính Đại 0.4 (cũ)

Nhận Trăn 0.5 (cũ)

Hồng Thịnh 0.3 (cũ)

Hách Tân 1 (mới)

Chính Hảo 1 (mới)

Mộc Dương 1 (mới)

Hoa Quả Lệnh 1 (mới)

Hồng Thịnh 1 (mới)

Tiên Quả Ổ 1 (mới)

Hồng Thái Dương 1 (mới)

Vượng Thịnh 1 (mới)

Nam Kinh Hữu Hổ 1 (mới)

Hồi Vị 1 (mới)

Jia Nông 1 (mới)

Minh 1 (mới)

Nghênh Huy 1 (mới)

Nghênh Huy 1 (mới – hàng hôm qua)

Quả Dương Tiên 2 (mới)

Lục Bài 0.7 (cũ)

Tiên Quả Ổ 0.2 (cũ)

Nam Kinh Hữu Hổ 0.5 (cũ)

Lưu Ký 0.9 (cũ)

Hồng Thái Dương 0.7 (cũ)

Đại Đường 0.4 (cũ)

Chính Đại 0.4 (cũ)

Nhận Trăn 0.5 (cũ)

Hồng Thịnh 0.3 (cũ)

Sầu riêng Ri6 (Ganyao)

Cẩm Hoa 1 (cũ)

Thành Tín 0.4 (cũ)

Vân Quả Phi 0.2 (cũ)

Cẩm Hoa 1 (cũ)

Thành Tín 0.4 (cũ)

Vân Quả Phi 0.2 (cũ)

Nhận định thị trường:

Giá sầu riêng Thái Lan có xu hướng tăng, người mua chủ yếu ở thế quan sát, giá loại A khoảng 25,5 NDT/trái, loại B khoảng 22,5 NDT/trái, giá giao dịch chưa rõ ràng, hiện tại lượng hàng bán ra ước đạt khoảng 20%.

Sầu riêng Ri6 (Ganyao):

Giá chào loại A khoảng 15,5 NDT/trái, loại B khoảng 14 NDT/trái, lượng tiêu thụ kém, giá thực tế sẽ theo giao dịch cụ thể.

▎Thượng Hải Huy Chiến

Sầu riêng Monthong (Thái Lan)

Jia Nông: 1 container mới

Loại B: 710-700

Đã bán hết

Kawana: 1 container mới

860-850

Đã bán 10%

RSK: 1 container mới

880-870

Đã bán 40%

RSK: 0,2 container cũ

860-850

Đã bán hết

Kawana: 0,4 container cũ

840-830

Đã bán 20%

Jia Nông: 1 container mới

Loại B: 710-700

Đã bán hết

Kawana: 1 container mới

860-850

Đã bán 10%

RSK: 1 container mới

880-870

Đã bán 40%

RSK: 0,2 container cũ

860-850

Đã bán hết

Kawana: 0,4 container cũ

840-830

Đã bán 20%

Sầu riêng Ri6 (Việt Nam)

Jia Nông: 1 container mới

290-280

Đã bán 50%

Jia Nông: 1 container mới

290-280

Đã bán 50%

▎Cao Bi Điếm

Container mới

KPY (Monthong)

Lưu Nhất Khẩu (Monthong)

Hỉ Đa Tán (Monthong)

Thủ Tượng (Monthong)

Tiên (Monthong)

Duy Lạc Mật (Monthong)

Thịnh Phẩm Hội (Monthong)

Thiên Địa Long (Monthong)

Thái Hòa 1 (Monthong)

Đông Thăng (Monthong)

Minh Thuận (Monthong)

Mãnh Mã (Monthong)

KCP (Monthong)

Đỉnh (Monthong)

Trung Nguyên Thái (Monthong)

Lưu Bảo Bảo (Monthong)

Lưu Thụy Hương (Monthong)

TV (Monthong)

Hương Mật Vương (Monthong)

Ưu Lạc Quả (Monthong)

Lưu Lãng Ký (Monthong)

Đỉnh (Monthong)

Quý Phi (Monthong)

Lưu Đắc Trụ (Monthong)

Kim Nguyệt Lưu Liên (Monthong)

Tụ Tân Nguyên (Monthong)

Lưu Nhất Thủ (Monthong)

Tam Hà (Monthong)

Thái Nguyên (Monthong)

Thanh (Monthong)

Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)

KPY (Monthong)

Lưu Nhất Khẩu (Monthong)

Hỉ Đa Tán (Monthong)

Thủ Tượng (Monthong)

Tiên (Monthong)

Duy Lạc Mật (Monthong)

Thịnh Phẩm Hội (Monthong)

Thiên Địa Long (Monthong)

Thái Hòa 1 (Monthong)

Đông Thăng (Monthong)

Minh Thuận (Monthong)

Mãnh Mã (Monthong)

KCP (Monthong)

Đỉnh (Monthong)

Trung Nguyên Thái (Monthong)

Lưu Bảo Bảo (Monthong)

Lưu Thụy Hương (Monthong)

TV (Monthong)

Hương Mật Vương (Monthong)

Ưu Lạc Quả (Monthong)

Lưu Lãng Ký (Monthong)

Đỉnh (Monthong)

Quý Phi (Monthong)

Lưu Đắc Trụ (Monthong)

Kim Nguyệt Lưu Liên (Monthong)

Tụ Tân Nguyên (Monthong)

Lưu Nhất Thủ (Monthong)

Tam Hà (Monthong)

Thái Nguyên (Monthong)

Thanh (Monthong)

Thủy Quả Mã Đầu (Monthong)

Container cũ

Thừa Phong Phá Lãng (Monthong/loại nhỏ) 0,7

Thiên Địa Long (Monthong) 0,4

Hải Miểu Tán (Monthong) 0,6

Xuân Lôi (Monthong) 0,3

Thanh Điểu (Monthong) 0,5

Hồi Vị (Monthong) 0,5

Đại Đường (Monthong) 0,5

Tê Lưu Giác (Monthong) 0,6

Thủy Quả Mã Đầu (Monthong) 0,4

Wow (Monthong) 0,3

Trần (Monthong) 0,2

Lưu Đắc Trụ (Monthong)

Quý Phi (Monthong) 0,3

Chính (Monthong) 0,4

Lý Mỹ (loại nhỏ/Monthong) 0,8

RSK (Monthong) 0,3

Ưu Lạc Quả (Monthong) 0,4

Thừa Phong Phá Lãng (Monthong/loại nhỏ) 0,7

Thiên Địa Long (Monthong) 0,4

Hải Miểu Tán (Monthong) 0,6

Xuân Lôi (Monthong) 0,3

Thanh Điểu (Monthong) 0,5

Hồi Vị (Monthong) 0,5

Đại Đường (Monthong) 0,5

Tê Lưu Giác (Monthong) 0,6

Thủy Quả Mã Đầu (Monthong) 0,4

Wow (Monthong) 0,3

Trần (Monthong) 0,2

Lưu Đắc Trụ (Monthong)

Quý Phi (Monthong) 0,3

Chính (Monthong) 0,4

Lý Mỹ (loại nhỏ/Monthong) 0,8

RSK (Monthong) 0,3

Ưu Lạc Quả (Monthong) 0,4

Sầu riêng Thái Lan (giảm)

Monthong

Đơn giá loại 1: khoảng 25-26

Đơn giá loại 2: khoảng 22-23

Đơn giá loại bàn tay (nhỏ): khoảng 20

Đơn giá loại 1: khoảng 25-26

Đơn giá loại 2: khoảng 22-23

Đơn giá loại bàn tay (nhỏ): khoảng 20

▎Quảng Châu Giang Nam

Sầu riêng Monthong Thái Lan, tổng 142 container mới và cũ

A6 đầu 800/850 — 700/780 (18,5/19kg)

A6 đầu 780/830 — 700/760 (18kg)

B6 đầu 700/750 — 620/680 (18/18,5kg)

B6 đầu 680/730 — 600/660 (17/17,5kg)

Thương hiệu hạng 1

A6 đầu 830/880 — 770/710 (18,5/19kg)

B6 đầu 730/760 — 680/710 (18/19kg)

Đại Tượng / Thái Tượng

A6 đầu 900/920

B6 đầu 780/820

Sầu riêng Ri6 Việt Nam: 4 container

A3 đầu 240/270 (9/9,5kg)

B3 đầu 210/240 (8,5/9kg)

Ước tính lượng tiêu thụ đạt hơn 80%

▎Gia Hưng

Thái Lan container mới: 58, Thái Lan container cũ: 57

Ri6 container mới: 3, Ri6 container cũ: 6

Tổng đang bán: 124

Sầu riêng Monthong Thái Lan:

Hàng ngon/loại A: 25,5-26 NDT/cân, loại B: 22,5-23 NDT/cân

A6: khoảng 850-870 NDT, trọng lượng tịnh 34/33 cân, loại B: khoảng 720-730 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo ngày mới 26-28, hầu hết các thương hiệu

Hàng ngon/loại A: 25,5-26 NDT/cân, loại B: 22,5-23 NDT/cân

A6: khoảng 850-870 NDT, trọng lượng tịnh 34/33 cân, loại B: khoảng 720-730 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo ngày mới 26-28, hầu hết các thương hiệu

Hàng thường:

Loại A: khoảng 24 NDT/cân, loại B: 21,5 NDT/cân

A6: 800-830 NDT, trọng lượng tịnh 34 cân, B6: khoảng 680-700 NDT, trọng lượng tịnh 32 cân, tham khảo hàng cũ ngày cũ, hàng bình thường.

Một phần hàng cũ ngày cũ, chất lượng kém không có giá thị trường.

Tổng kết:

Hôm nay tại Gia Hưng, lượng container mới tiếp tục giảm. Giá chào buổi sáng liên tục tăng 30-50. Hầu hết hàng mới về đều chào khoảng 880/34 cân, giá buổi sáng khá cứng. Tốc độ bán bình thường, đến khoảng 8 giờ sáng khách bắt đầu trả giá và thương lượng, hàng bán ra dần dần. Nhìn chung, giá loại A tăng khoảng 30-50, loại B tăng khoảng 20. Hôm nay, hầu hết container đường bộ có ngày mới đang được bán với giá 850-870/cân. Một số container đường biển ngày cũ được bán với giá khoảng 800-820. Các kênh phân phối vẫn đang tìm hàng. Một số container trên thị trường tạm thời chưa mở bán. Hiện tại tổng lượng bán ra ước đạt khoảng 50-60%, dự kiến đến chiều có thể đạt 70%.

裁剪:Rachel Tu

排版:Simon Zhang

经营:Cindy Liu

微信:YGH_688澳洲幸运5app下载

发布于:上海市斗鱼体育DOUYU中国官网

Copyright © 1998-2026 澳洲幸运5官方网站™版权所有

qdbfcec.com 备案号 备案号: 

技术支持:®幸运5  RSS地图 HTML地图